Bảng giá xe hơi Toyota mới nhất 2022

0
62

Giá lăn bánh Toyota Vios 2022

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Vios 2022 thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.

Giá lăn bánh Toyota Vios GR-S (trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết641.000.000641.000.000641.000.000641.000.000641.000.000
Phí trước bạ76.920.00064.100.00076.920.00070.510.00064.100.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng740.257.000727.437.000721.257.000714.847.000708.437.000

Giá lăn bánh Toyota Vios GR-S (các màu khác) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết649.000.000649.000.000649.000.000649.000.000649.000.000
Phí trước bạ77.880.00064.900.00077.880.00071.390.00064.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng749.217.000736.237.000730.217.000723.727.000717.237.000

Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5G CVT (trắng ngọc trai, 7 túi khí) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết600.000.000600.000.000600.000.000600.000.000600.000.000
Phí trước bạ72.000.00060.000.00072.000.00066.000.00060.000.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng694.337.000682.337.000675.337.000669.337.000663.337.000

Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5G CVT (các màu khác, 7 túi khí) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết592.000.000592.000.000592.000.000592.000.000592.000.000
Phí trước bạ71.040.00059.200.00071.040.00065.120.00059.200.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng685.377.000673.537.000666.377.000660.457.000654.537.000

Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E CVT (trắng ngọc trai, 7 túi khí) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết569.000.000569.000.000569.000.000569.000.000569.000.000
Phí trước bạ68.280.00056.900.00068.280.00062.590.00056.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng659.617.000648.237.000640.617.000634.927.000629.237.000

Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E CVT (các màu khác, 7 túi khí) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết561.000.000561.000.000561.000.000561.000.000561.000.000
Phí trước bạ67.320.00056.100.00067.320.00061.710.00056.100.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng650.657.000639.437.000631.657.000626.047.000620.437.000

Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E CVT (trắng ngọc trai, 3 túi khí) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết550.000.000550.000.000550.000.000550.000.000550.000.000
Phí trước bạ66.000.00055.000.00066.000.00060.500.00055.000.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng638.337.000627.337.000619.337.000613.837.000608.337.000

Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E CVT (các màu khác, 3 túi khí) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết542.000.000542.000.000542.000.000542.000.000542.000.000
Phí trước bạ65.040.00054.200.00065.040.00059.620.00054.200.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng629.377.000618.537.000610.377.000604.957.000599.537.000

Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E MT (trắng ngọc trai, 7 túi khí) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết514.000.000514.000.000514.000.000514.000.000514.000.000
Phí trước bạ61.680.00051.400.00061.680.00056.540.00051.400.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng598.017.000587.737.000579.017.000573.877.000568.737.000

Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E MT (màu khác, 7 túi khí) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết506.000.000506.000.000506.000.000506.000.000506.000.000
Phí trước bạ60.720.00050.600.00060.720.00055.660.00050.600.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng589.057.000578.937.000570.057.000564.997.000559.937.000

Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E MT (trắng ngọc trai, 3 túi khí) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết497.000.000497.000.000497.000.000497.000.000497.000.000
Phí trước bạ59.640.00049.700.00059.640.00054.670.00049.700.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng578.977.000569.037.000559.977.000555.007.000550.037.000

Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E MT (màu khác, 3 túi khí) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết489.000.000489.000.000489.000.000489.000.000489.000.000
Phí trước bạ58.680.00048.900.00058.680.00053.790.00048.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng570.017.000560.237.000551.017.000546.127.000541.237.000

Thông tin xe Toyota Vios 2022


Giá xe Toyota Raize tháng 7/2022

Giá xe Toyota Raize tháng 10/2021.

Giá xe Toyota Raize mới nhất tháng 7/2022: Từ 547 triệu đồng

Toyota Raize là mẫu SUV hạng A “ăn khách” của thương hiệu ô tô Nhật Bản tại quê nhà. Mẫu xe bán chạy nhất nhà Toyota đang được các đại lý Toyota Việt Nam chào bán và nhận đặt cọc. Điều này làm dấy lên thông tin về việc xe sẽ được bán ra ngay trong tháng 11/2021.

Đúng như dự đoán, “tân binh” Toyota Raize chính thức ra mắt Việt Nam vào ngày 04/11/2021, nhanh chóng trở thành cái tên khuấy đảo thị trường ô tô cuối năm. Xe có 1 phiên bản duy nhất với giá niêm yết 527 triệu đồng cho tùy chọn màu ngoại thất Đỏ, đen và 535 triệu đồng cho các màu Trắng Đen, Xanh Ngọc Lam – Đen, Đỏ – Đen, Vàng – Đen, Trắng ngọc trai.

Từ tháng 05/2022, giá xe Toyota Raize đã được điều chỉnh tăng thêm 20 triệu đồng, khởi điểm từ 547 triệu đồng đến 555 triệu đồng. Cụ thể:

  • Raize Đỏ, đen: 547 triệu đồng
  • Raize (Trắng ngọc trai & 2 tông màu): 555 triệu đồng

Giá xe Toyota Innova tháng 7/2022

Giá xe Toyota Innova cập nhật mới.

Giá xe Toyota Innova mới nhất tháng 7/2022: Từ 755 triệu đồng

Toyota Innova nâng cấp mới nhất đã chính thức ra mắt thị trường ô tô Việt Nam hồi đầu tháng 10/2020 với giá bán giảm tới 21 triệu đồng so với bản cũ. Nhưng bước sang tháng 05/2022, giá xe Toyota Innova đã được điều chỉnh tăng thêm từ 5 triệu đồng, nằm trong khoảng từ 755 triệu đồng đến 995 triệu đồng.

  • Toyota Innova 2.0V AT: 995 triệu đồng
  • Toyota Innova Venturer: 885 triệu đồng
  • Toyota Innova 2.0G AT: 870 triệu đồng
  • Toyota Innova 2.0E MT: 755 triệu đồng

Với tùy chọn màu ngoại thất trắng ngọc trai, khách hàng cần cộng thêm 8 triệu đồng vào giá niêm yết chính hãng.

Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2022

Giá xe Toyota Fortuner mới.

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất tháng 7/2022: Từ 1.015 triệu đồng

Ngày 4/5/2022, Toyota Fortuner 2022 đã chính thức ra mắt khách hàng Việt với nhiều trang bị tiện nghi và an toàn mới. Xe tiếp tục có 7 phiên bản, gồm 5 bản máy dầu lắp ráp và 2 bản máy xăng nhập khẩu. Giá xe Toyota Fortuner mới nhất được niêm yết từ 1,187 tỷ đồng đến 1,467 tỷ đồng. Cụ thể:

  • Fortuner 2.8 4×4 AT  Legender (Trắng ngọc trai): 1.467 triệu đồng
  • Fortuner 2.8 4×4 AT  Legender (Các màu khác): 1.459 triệu đồng
  • Fortuner 2.8 4×4 AT (Trắng ngọc trai): 1.431 triệu đồng
  • Fortuner 2.8 4×4 AT (Các màu khác): 1.423 triệu đồng
  • Fortuner 2.4 4×2 AT  Legender (Trắng ngọc trai): 1.256 triệu đồng
  • Fortuner 2.4 4×2 AT  Legender (Các màu khác): 1.248 triệu đồng
  • Fortuner 2.4 AT 4×2 (Trắng ngọc trai): 1.115 triệu đồng
  • Fortuner 2.4 AT 4×2 (Các màu khác): 1.107 triệu đồng
  • Fortuner 2.4 MT 4×2 (Tất cả các màu): 1.015 triệu đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×4 (Trắng ngọc trai): 1.285 triệu đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×4 (Các màu khác): 1.277 triệu đồng
  • Fortuner 2.7 AT 4×2 (Trắng ngọc trai): 1.195 triệu đồng
  • Fortuner 2.7 AT 4×2 (Các màu khác): 1.187 triệu đồng

Hủy

Nhập bình luận của bạn
Nhập tên của bạn